trừng trị

  1. đg. Dùng hình phạt đích đáng trị kẻ tội lớn. Trừng trị kẻ chủ mưu. Hành động kẻ cướp bị trừng trị đích đáng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trừng trị"

trừng trị
Hành động kẻ cướp bị trừng trị đích đáng.